Kí Tự Cung Hoàng Đạo ♈ – Bảng Mã U+ & Ghép Vào Tên
Kí Tự Đặc Biệt·Đội ngũ biên tập Thăng Long Kí Tự·Cập nhật ·4 phút đọc
Kí tự cung hoàng đạo là 12 kí hiệu Unicode từ ♈ Bạch Dương đến ♓ Song Ngư (U+2648–U+2653), kèm ⛎ Xà Phu, dùng trong bio, tên hay thiệp sinh nhật. Trang có hơn 80 kí tự, combo cung hoàng đạo, bảng ngày sinh và công cụ ghép kí hiệu vào tên.
12 kí hiệu cung hoàng đạo (dạng chữ và dạng emoji)
♈U+2648 Aries
♉U+2649 Taurus
♊U+264A Gemini
♋U+264B Cancer
♌U+264C Leo
♍U+264D Virgo
♎U+264E Libra
♏U+264F Scorpius
♐U+2650 Sagittarius
♑U+2651 Capricorn
♒U+2652 Aquarius
♓U+2653 Pisces
⛎U+26CE Ophiuchus
♈️U+2648 Aries
♉️U+2649 Taurus
♊️U+264A Gemini
♋️U+264B Cancer
♌️U+264C Leo
♍️U+264D Virgo
♎️U+264E Libra
♏️U+264F Scorpius
♐️U+2650 Sagittarius
♑️U+2651 Capricorn
♒️U+2652 Aquarius
♓️U+2653 Pisces
Kí hiệu kèm tên cung
♈ Bạch Dương12 kí tự Unicode
♉ Kim Ngưu10 kí tự Unicode
♊ Song Tử9 kí tự Unicode
♋ Cự Giải9 kí tự Unicode
♌ Sư Tử7 kí tự Unicode
♍ Xử Nữ7 kí tự Unicode
♎ Thiên Bình12 kí tự Unicode
♏ Bọ Cạp8 kí tự Unicode
♐ Nhân Mã9 kí tự Unicode
♑ Ma Kết8 kí tự Unicode
♒ Bảo Bình10 kí tự Unicode
♓ Song Ngư10 kí tự Unicode
Bạch Dương ♈12 kí tự Unicode
Kim Ngưu ♉10 kí tự Unicode
Song Tử ♊9 kí tự Unicode
Cự Giải ♋9 kí tự Unicode
Sư Tử ♌7 kí tự Unicode
Xử Nữ ♍7 kí tự Unicode
Thiên Bình ♎12 kí tự Unicode
Bọ Cạp ♏8 kí tự Unicode
Nhân Mã ♐9 kí tự Unicode
Ma Kết ♑8 kí tự Unicode
Bảo Bình ♒10 kí tự Unicode
Song Ngư ♓10 kí tự Unicode
Combo chiêm tinh, sao, trăng
♋︎U+264B Cancer
♐︎U+2650 Sagittarius
♌︎U+264C Leo
♏︎U+264F Scorpius
♊︎U+264A Gemini
♒︎U+2652 Aquarius
♍︎U+264D Virgo
♈︎U+2648 Aries
♓︎U+2653 Pisces
♎︎︎U+264E Libra
♉︎U+2649 Taurus
♑︎U+2651 Capricorn
☾U+263E Last Quarter Moon
☾𖤓U+263E Last Quarter Moon + U+16913 Bamum Letter Phase-D Ngkyee
◯ ☽ ◑ ● ◐ ❨ ◯13 kí tự Unicode
🔮U+1F52E Crystal Ball
☽U+263D First Quarter Moon
⋆.ೃ࿔*:・7 kí tự Unicode
☉U+2609 Sun
⋆˖⁺‧₊☽◯☾₊‧⁺˖⋆13 kí tự Unicode
⋆✴︎˚。⋆6 kí tự Unicode
✮ ⋆ ˚。𖦹 ⋆。°✩12 kí tự Unicode
⋆⭒˚.⋆5 kí tự Unicode
⋆˙⟡U+22C6 Star Operator + U+02D9 Dot Above + U+27E1 White Concave-Sided Diamond
⋆⭒˚.⋆🪐 ⋆⭒˚.⋆12 kí tự Unicode
⋆˚✿˖°5 kí tự Unicode
⋆。゚☁︎。⋆。 ゚☾ ゚。⋆15 kí tự Unicode
⋆U+22C6 Star Operator
✩♬ ₊˚.🎧⋆☾⋆⁺₊✧13 kí tự Unicode
✮⋆˙U+272E Heavy Outlined Black Star + U+22C6 Star Operator + U+02D9 Dot Above
☽☾U+263D First Quarter Moon + U+263E Last Quarter Moon
࣪ ִֶָ☾.7 kí tự Unicode
⋆.˚U+22C6 Star Operator + U+002E Full Stop + U+02DA Ring Above
★U+2605 Black Star
𓇼 ⋆.˚ 𓆉 𓆝 𓆡⋆.˚ 𓇼16 kí tự Unicode
─── ⋆⋅☆⋅⋆ ──12 kí tự Unicode
✦U+2726 Black Four Pointed Star
・┆✦ʚ♡ɞ✦ ┆・10 kí tự Unicode
☾.U+263E Last Quarter Moon + U+002E Full Stop
✮U+272E Heavy Outlined Black Star
⋆.𐙚 ̊5 kí tự Unicode
⃝␥⋆U+2425 Symbol For Delete Form Two + U+22C6 Star Operator
♎︎U+264E Libra
☪︎ ִ ࣪𖤐 𐦍 ☾𖤓12 kí tự Unicode
☆U+2606 White Star
⋆˚꩜。4 kí tự Unicode
⋆˚࿔U+22C6 Star Operator + U+02DA Ring Above + U+0FD4 Tibetan Mark Closing Brda Rnying Yig Mgo Sgab Ma
⋆ ˚。⋆୨♡୧⋆ ˚。⋆13 kí tự Unicode
*ੈ✩‧₊˚6 kí tự Unicode
🌙U+1F319 Crescent Moon
♋︎ 🦀𖦹5 kí tự Unicode
✩₊˚.⋆☾𓃦☽⋆⁺₊✧12 kí tự Unicode
✩⚝⛥⛧☠5 kí tự Unicode
⋆.˚✮🎧✮˚.⋆9 kí tự Unicode
·:*¨༺ ♱✮♱ ༻¨*:·15 kí tự Unicode
♡₊˚ 🦢・₊✧8 kí tự Unicode
ᯓ★U+1BD3 Batak Letter Simalungun Ra + U+2605 Black Star
⏾⋆.˚4 kí tự Unicode
*ੈ✩‧₊˚༺☆༻*ੈ✩‧₊˚15 kí tự Unicode
⋆. 𐙚˚࿔ 𝐧𝐚𝐦𝐞 𝜗𝜚˚⋆16 kí tự Unicode
Cách dùng
Bấm «Chép» rồi dán vào tin nhắn, tên nhân vật hay văn bản. Muốn xem thêm các nhóm hình khác, bạn có thể tìm hiểu kí tự theo hình như trái tim. Chúng tôi chưa thử từng kí tự trong các game (Free Fire, Liên Quân, PUBG) hay mạng xã hội; kí tự nào hiện thành ô vuông là do phông chữ của nơi bạn dán không có kí tự đó. Tên và mã kí tự theo cơ sở dữ liệu Unicode.
Gửi kí hiệu hoặc tên của bạn
Bạn có mẫu kí hiệu hay, hoặc đã thử một kí tự ở game, mạng xã hội và thấy kết quả khác? Gửi qua email [email protected] kèm ảnh chụp, tên máy và ngày thử. Mẫu được đội ngũ duyệt sẽ thêm vào trang kèm nút chép và ngày thêm; bình luận đang tắt nên email là kênh duy nhất.
Bảng 12 cung hoàng đạo
Ngày theo cách tính phổ biến, có thể lệch một ngày tuỳ năm.
Kí hiệu
Cung
Ngày sinh
Mã Unicode
♈
Bạch Dương
21/3–19/4
U+2648 Aries
♉
Kim Ngưu
20/4–20/5
U+2649 Taurus
♊
Song Tử
21/5–20/6
U+264A Gemini
♋
Cự Giải
21/6–22/7
U+264B Cancer
♌
Sư Tử
23/7–22/8
U+264C Leo
♍
Xử Nữ
23/8–22/9
U+264D Virgo
♎
Thiên Bình
23/9–22/10
U+264E Libra
♏
Bọ Cạp
23/10–21/11
U+264F Scorpius
♐
Nhân Mã
22/11–21/12
U+2650 Sagittarius
♑
Ma Kết
22/12–19/1
U+2651 Capricorn
♒
Bảo Bình
20/1–18/2
U+2652 Aquarius
♓
Song Ngư
19/2–20/3
U+2653 Pisces
Câu hỏi thường gặp
Kí tự cung hoàng đạo có mã gì?
12 cung nằm liền nhau từ U+2648 (♈ Aries) tới U+2653 (♓ Pisces) trong khối Miscellaneous Symbols; ⛎ Ophiuchus là U+26CE.
Vì sao kí hiệu cung hiện màu tím trên điện thoại?
Các kí tự này có bản emoji; thêm kí tự U+FE0F sẽ ép hiện dạng emoji. Bảng trên có cả hai dạng.
Ngày sinh của mỗi cung có cố định không?
Bảng theo cách tính phổ biến; ngày bắt đầu, kết thúc có thể lệch một ngày tuỳ năm và nguồn.
Tra kí tự theo nhóm, tìm theo tên và xem mã ALT ở Bảng kí tự đặc biệt của Thăng Long Kí Tự.
Cập nhật ngày 14/10/2026 · Đội ngũ biên tập Thăng Long Kí Tự · bổ sung lưới chép một chạm, tên và mã Unicode.