Kí Tự Đầu Lâu ☠ Đẹp – 80+ Mẫu (2026) | Thăng Long Kí Tự

Kí Tự Đặc BiệtLong ThăngCập nhật 3 phút đọc

Kí tự đầu lâu là các kí hiệu Unicode và emoji vẽ đầu lâu như ☠ Skull And Crossbones hay 💀 Skull, thường dùng trang trí tên game hoặc bio mạng xã hội. Trang có hơn 80 kí tự, combo đầu lâu để chép một chạm và công cụ ghép vào tên.

Kí tự và emoji đầu lâu đơn

☠U+2620 SKULL AND CROSSBONES
☠️U+2620 Skull And Crossbones (emoji)
💀U+1F480 SKULL
🕱U+1F571 BLACK SKULL AND CROSSBONES
⚰U+26B0 COFFIN
⚰️U+26B0 Coffin (emoji)
⚱U+26B1 FUNERAL URN
🪦U+1FAA6 HEADSTONE
🦴U+1F9B4 BONE
🧟U+1F9DF ZOMBIE
👻U+1F47B GHOST
🕸U+1F578 SPIDER WEB
🕷U+1F577 SPIDER
🦇U+1F987 BAT
⛧U+26E7 INVERTED PENTAGRAM
⛤U+26E4 PENTAGRAM
☣U+2623 BIOHAZARD SIGN
☢U+2622 RADIOACTIVE SIGN
☠☠Hai đầu lâu ghép
💀💀Hai skull ghép
💀☠U+1F480 Skull + đầu lâu ghép
⚰🪦U+26B0 Quan tài + bia mộ ghép
👹U+1F479 JAPANESE OGRE
☣☣Hai biohazard ghép

Khung viền đầu lâu (thay chữ «Tên»)

☠ Tên ☠7 kí tự Unicode
💀 Tên 💀7 kí tự Unicode
⚰ Tên ⚰7 kí tự Unicode
🪦 Tên 🪦7 kí tự Unicode
🦴 Tên 🦴7 kí tự Unicode
⛧ Tên ⛧7 kí tự Unicode
⛤ Tên ⛤7 kí tự Unicode
🕷 Tên 🕷7 kí tự Unicode
☠️ Tên ☠️9 kí tự Unicode
『☠Tên☠』7 kí tự Unicode
【💀Tên💀】7 kí tự Unicode
⟦ ⚰ Tên ⚰ ⟧11 kí tự Unicode
「Tên」☠6 kí tự Unicode
❲☠ Tên ☠❳9 kí tự Unicode
❨Tên❩💀6 kí tự Unicode
❮⚰ Tên ⚰❯9 kí tự Unicode
「Tên」☣6 kí tự Unicode
‹Tên›☢6 kí tự Unicode
«⛧ Tên ⛧»9 kí tự Unicode
〈🧟Tên🧟〉7 kí tự Unicode
⁅☠ Tên ☠⁆9 kí tự Unicode
⦃ Tên ⦄💀8 kí tự Unicode

Tên ghép đầu lâu sẵn

☠ Vua Đầu Lâu ☠15 kí tự Unicode
💀 Thần Chết 💀13 kí tự Unicode
⚰ Quỷ Đầu Lâu ⚰15 kí tự Unicode
『Bóng Ma』☠10 kí tự Unicode
【Tử Thần】💀10 kí tự Unicode
❲Ác Quỷ❳⚰9 kí tự Unicode
❮☠ Yêu Ma ☠❯12 kí tự Unicode
「Hắc Ám」8 kí tự Unicode
‹☠Ma Vương☠›12 kí tự Unicode
« Quỷ Dữ »💀11 kí tự Unicode
〈Đêm Kinh Hoàng〉⛧17 kí tự Unicode
❨Xương Rồng❩⛤13 kí tự Unicode
「⚰ Bóng Tối ⚰」14 kí tự Unicode
🦴 Linh Hồn 🦴12 kí tự Unicode
☢ Oán Linh ☢12 kí tự Unicode
⛧ Quỷ Ám ⛧10 kí tự Unicode
☣ Tử Linh ☣11 kí tự Unicode
🕷 Hồn Ma 🕷10 kí tự Unicode
☠☠ Đầu Lâu Vương ☠☠19 kí tự Unicode
❰Chúa Tể Bóng Tối❱💀19 kí tự Unicode
⁅⚰ Reaper King ⚰⁆17 kí tự Unicode
⦃ Dark Skull ⦄☣15 kí tự Unicode

Đầu lâu cỡ nhỏ và cỡ lớn

﹙☠﹚Đầu lâu cỡ thường trong ngoặc nhỏ CJK
〈💀〉Skull cỡ thường trong ngoặc góc
💀💀💀Ba skull liền (nổi bật)
☠☠☠Ba đầu lâu liền (nổi bật)
﹝☠﹞Đầu lâu trong ngoặc vuông nhỏ
⁽☠⁾Đầu lâu kiểu chỉ số trên (nhỏ)
₍💀₎Skull kiểu chỉ số dưới (nhỏ)
ALL ☠Chữ full-width + đầu lâu (to)
⚰⚰Hai quan tài liền (to)
🪦🪦Hai bia mộ liền (to)
☠·💀Đầu lâu xen kí tự giữa
🕯Nến tang lễ (cỡ thường)
💀 💀 💀Ba skull cách mảnh (dàn to)

Cách dùng

Bấm «Chép» rồi dán vào tin nhắn, tên nhân vật hay văn bản. Muốn xem thêm các nhóm hình khác, bạn có thể tìm hiểu kí tự theo hình như trái tim. Chúng tôi chưa thử từng kí tự trong các game (Free Fire, Liên Quân, PUBG) hay mạng xã hội; kí tự nào hiện thành ô vuông là do phông chữ của nơi bạn dán không có kí tự đó. Tên và mã kí tự theo cơ sở dữ liệu Unicode.

Gửi kí hiệu hoặc tên của bạn

Bạn có mẫu kí hiệu hay, hoặc đã thử một kí tự ở game, mạng xã hội và thấy kết quả khác? Gửi qua email [email protected] kèm ảnh chụp, tên máy và ngày thử. Mẫu được đội ngũ duyệt sẽ thêm vào trang kèm nút chép và ngày thêm; bình luận đang tắt nên email là kênh duy nhất.

Ghép kí tự đầu lâu vào tên: ☠ Vua Đầu Lâu ☠

Câu hỏi thường gặp

☠ và 💀 khác nhau thế nào?

☠ (U+2620 Skull And Crossbones) hiện dạng chữ một màu trên hầu hết thiết bị; 💀 (U+1F480 Skull) là emoji màu, có hình dạng khác nhau tuỳ hệ điều hành.

Đầu lâu có dùng được trong tên game không?

Tuỳ game và giới hạn kí tự; kí tự đơn như ☠ thường an toàn hơn tên ghép dài. Chúng tôi chưa thử từng game, hãy dán thử trước.

⛧ là kí hiệu gì?

⛧ là U+26E7 Inverted Pentagram, khác ⛤ (U+26E4 Pentagram) ở chiều của ngôi sao năm cánh.

Tra kí tự theo nhóm, tìm theo tên và xem mã ALT ở Bảng kí tự đặc biệt của Thăng Long Kí Tự.

Cập nhật ngày 13/10/2026 · Đội ngũ biên tập Thăng Long Kí Tự · bổ sung lưới chép một chạm, tên và mã Unicode.

Bài viết có giúp được bạn không?

Một lựa chọn của bạn giúp trang biết chỗ cần sửa.