Kí Tự Dấu Ngoặc 【】 – Bảng Mã U+ & Ghép Vào Tên

Kí Tự Đặc BiệtĐội ngũ biên tập Thăng Long Kí TựCập nhật 6 phút đọc

Kí tự dấu ngoặc là các cặp kí hiệu mở và đóng như 【】, 『』, 《》, 〖〗 hay ⟦⟧, ngoài ( ) [ ] { }, dùng để đóng khung tên, tiêu đề. Bảng có hơn 100 kí tự và mẫu kèm mã Unicode, mã ALT và công cụ ghép ngoặc vào tên.

58 dấu ngoặc mở, đóng và mã Unicode

Mỗi ô là một kí tự riêng (mở hoặc đóng). Trên Windows, mở Word, gõ mã rồi bấm Alt+X để ra kí tự, ví dụ 3010 Alt+X ra 【.

〈U+3008 Left Angle Bracket · Word: 3008 Alt+X
〉U+3009 Right Angle Bracket · Word: 3009 Alt+X
《U+300A Left Double Angle Bracket · Word: 300A Alt+X
》U+300B Right Double Angle Bracket · Word: 300B Alt+X
「U+300C Left Corner Bracket · Word: 300C Alt+X
」U+300D Right Corner Bracket · Word: 300D Alt+X
『U+300E Left White Corner Bracket · Word: 300E Alt+X
』U+300F Right White Corner Bracket · Word: 300F Alt+X
【U+3010 Left Black Lenticular Bracket · Word: 3010 Alt+X
】U+3011 Right Black Lenticular Bracket · Word: 3011 Alt+X
〔U+3014 Left Tortoise Shell Bracket · Word: 3014 Alt+X
〕U+3015 Right Tortoise Shell Bracket · Word: 3015 Alt+X
〖U+3016 Left White Lenticular Bracket · Word: 3016 Alt+X
〗U+3017 Right White Lenticular Bracket · Word: 3017 Alt+X
〘U+3018 Left White Tortoise Shell Bracket · Word: 3018 Alt+X
〙U+3019 Right White Tortoise Shell Bracket · Word: 3019 Alt+X
〚U+301A Left White Square Bracket · Word: 301A Alt+X
〛U+301B Right White Square Bracket · Word: 301B Alt+X
⟨U+27E8 Mathematical Left Angle Bracket · Word: 27E8 Alt+X
⟩U+27E9 Mathematical Right Angle Bracket · Word: 27E9 Alt+X
⟪U+27EA Mathematical Left Double Angle Bracket · Word: 27EA Alt+X
⟫U+27EB Mathematical Right Double Angle Bracket · Word: 27EB Alt+X
⟦U+27E6 Mathematical Left White Square Bracket · Word: 27E6 Alt+X
⟧U+27E7 Mathematical Right White Square Bracket · Word: 27E7 Alt+X
⦃U+2983 Left White Curly Bracket · Word: 2983 Alt+X
⦄U+2984 Right White Curly Bracket · Word: 2984 Alt+X
⦅U+2985 Left White Parenthesis · Word: 2985 Alt+X
⦆U+2986 Right White Parenthesis · Word: 2986 Alt+X
❨U+2768 Medium Left Parenthesis Ornament · Word: 2768 Alt+X
❩U+2769 Medium Right Parenthesis Ornament · Word: 2769 Alt+X
❪U+276A Medium Flattened Left Parenthesis Ornament · Word: 276A Alt+X
❫U+276B Medium Flattened Right Parenthesis Ornament · Word: 276B Alt+X
❬U+276C Medium Left-Pointing Angle Bracket Ornament · Word: 276C Alt+X
❭U+276D Medium Right-Pointing Angle Bracket Ornament · Word: 276D Alt+X
❮U+276E Heavy Left-Pointing Angle Quotation Mark Ornament · Word: 276E Alt+X
❯U+276F Heavy Right-Pointing Angle Quotation Mark Ornament · Word: 276F Alt+X
❰U+2770 Heavy Left-Pointing Angle Bracket Ornament · Word: 2770 Alt+X
❱U+2771 Heavy Right-Pointing Angle Bracket Ornament · Word: 2771 Alt+X
❲U+2772 Light Left Tortoise Shell Bracket Ornament · Word: 2772 Alt+X
❳U+2773 Light Right Tortoise Shell Bracket Ornament · Word: 2773 Alt+X
❴U+2774 Medium Left Curly Bracket Ornament · Word: 2774 Alt+X
❵U+2775 Medium Right Curly Bracket Ornament · Word: 2775 Alt+X
﹙U+FE59 Small Left Parenthesis · Word: FE59 Alt+X
﹚U+FE5A Small Right Parenthesis · Word: FE5A Alt+X
﹛U+FE5B Small Left Curly Bracket · Word: FE5B Alt+X
﹜U+FE5C Small Right Curly Bracket · Word: FE5C Alt+X
﹝U+FE5D Small Left Tortoise Shell Bracket · Word: FE5D Alt+X
﹞U+FE5E Small Right Tortoise Shell Bracket · Word: FE5E Alt+X
(U+FF08 Fullwidth Left Parenthesis · Word: FF08 Alt+X
)U+FF09 Fullwidth Right Parenthesis · Word: FF09 Alt+X
[U+FF3B Fullwidth Left Square Bracket · Word: FF3B Alt+X
]U+FF3D Fullwidth Right Square Bracket · Word: FF3D Alt+X
{U+FF5B Fullwidth Left Curly Bracket · Word: FF5B Alt+X
}U+FF5D Fullwidth Right Curly Bracket · Word: FF5D Alt+X
⌈U+2308 Left Ceiling · Word: 2308 Alt+X
⌉U+2309 Right Ceiling · Word: 2309 Alt+X
⌊U+230A Left Floor · Word: 230A Alt+X
⌋U+230B Right Floor · Word: 230B Alt+X

Ngoặc trên bàn phím và mã ALT

Các ngoặc quen thuộc gõ được bằng mã ALT: giữ phím Alt, gõ số trên bàn phím số rồi thả Alt. Mã có số 0 đứng đầu lấy theo bảng mã Windows-1252.

(U+0028 Left Parenthesis · Alt+40
)U+0029 Right Parenthesis · Alt+41
[U+005B Left Square Bracket · Alt+91
]U+005D Right Square Bracket · Alt+93
{U+007B Left Curly Bracket · Alt+123
}U+007D Right Curly Bracket · Alt+125
«U+00AB Left-Pointing Double Angle Quotation Mark · Alt+0171
»U+00BB Right-Pointing Double Angle Quotation Mark · Alt+0187
‹U+2039 Single Left-Pointing Angle Quotation Mark · Alt+0139
›U+203A Single Right-Pointing Angle Quotation Mark · Alt+0155
“U+201C Left Double Quotation Mark · Alt+0147
”U+201D Right Double Quotation Mark · Alt+0148
‘U+2018 Left Single Quotation Mark · Alt+0145
’U+2019 Right Single Quotation Mark · Alt+0146
„U+201E Double Low-9 Quotation Mark · Alt+0132
‚U+201A Single Low-9 Quotation Mark · Alt+0130

Muốn xem thêm các nhóm hình khác như trái tim, ngôi sao, bạn có thể tìm hiểu kí tự theo hình của Thăng Long Kí Tự.

Khung ngoặc trang trí (thay chữ «Tên»)

【✦ Tên ✦】
『★ Tên ★』
〖♛ Tên〗
⟦ Tên ⟧
「 Tên 」♡
《 Tên 》
〔 Tên 〕
❮ Tên ❯
⦃ Tên ⦄
﴾ Tên ﴿
꒰ Tên ꒱
⟬ Tên ⟭
〘✧ Tên ✧〙
❰ Tên ❱
⦅ Tên ⦆
〚 Tên 〛
Kí tự dấu ngoặc 【】 『』 《》 kèm mã Unicode và mã ALT

Tên ghép dấu ngoặc sẵn

【Minh Anh】
『Bảo Ngọc』
〖Gia Huy〗
「Thu Trang」
《Quốc Bảo》
⟦Hoàng Long⟧
〔Khánh Linh〕
❮Tuấn Kiệt❯
꒰Bé Na꒱
【TEAM Hổ】
〖Clan Rồng〗
『Mây Trắng』
「Sói Đêm」
《Kiếm Khách》
⟪Vua Đầu Bếp⟫
〘Lớp 12A1〙
❨Nhà Mình❩
⦃Hội Bạn Thân⦄
〚Trùm Cuối〛
﹝Bé Bơ﹞

Ngoặc nhỏ và ngoặc toàn khổ

Ngoặc chỉ số trên, dưới và ngoặc nhỏ gọn hơn ngoặc thường; ngoặc toàn khổ rộng bằng một chữ Hán, nên trông «to» hơn.

⁽Tên⁾ngoặc tròn chỉ số trên
₍Tên₎ngoặc tròn chỉ số dưới
﹙Tên﹚ngoặc tròn nhỏ
﹛Tên﹜ngoặc nhọn nhỏ
﹝Tên﹞ngoặc mai rùa nhỏ
(Tên)ngoặc tròn toàn khổ
[Tên]ngoặc vuông toàn khổ
{Tên}ngoặc nhọn toàn khổ
⎛Tên⎞nửa trên ngoặc lớn
⎡Tên⎤góc trên ngoặc vuông lớn
⦅Tên⦆ngoặc tròn kép toàn khổ
⦇Tên⦈ngoặc tròn nét đôi

Kaomoji dùng dấu ngoặc

(。♥‿♥。)
(◕ᴗ◕✿)
(ノ◕ヮ◕)ノ
(╯°□°)╯
(っ˘ω˘ς)
[¬º-°]¬
{◕ ◡ ◕}
⟨⟨◕‿◕⟩⟩
「(°ヘ°)
【•‿•】
《◕‿◕》
(⌐■_■)

Dấu ngoặc hiện ở game và mạng xã hội

Nhóm Điện thoại, máy tính đời mới Free Fire, Liên Quân, PUBG TikTok, Facebook
( ) [ ] { } « » Hiện đúng Chưa thử Chưa thử
【】『』《》〖〗 Hiện đúng (khối CJK) Chưa thử Chưa thử
⟦⟧⟪⟫⦃⦄ Máy cũ có thể ra ô vuông Chưa thử Chưa thử
꒰꒱ ﴾﴿ Tuỳ phông Chưa thử Chưa thử

Cột «hiện đúng» ghi theo khối Unicode và phông phổ biến (tháng 10/2026); «chưa thử» là đội ngũ chưa dán thử vào ô tên game hay mạng xã hội ở bản hiện hành.

Cách dùng

Bấm «Chép» rồi dán vào tên nhân vật, tiêu đề hay tin nhắn. Ngoặc mở và đóng phải cùng một bộ (【 đi với 】) thì khung mới cân. Kí tự nào hiện thành ô vuông là do phông chữ của nơi bạn dán không có kí tự đó. Tên và mã kí tự theo cơ sở dữ liệu Unicode.

Gửi kí hiệu hoặc tên của bạn

Bạn có mẫu ngoặc hay, hoặc đã thử một kí tự ở game, mạng xã hội và thấy kết quả khác? Gửi qua email [email protected] kèm ảnh chụp, tên máy và ngày thử. Mẫu được đội ngũ duyệt sẽ thêm vào trang kèm nút chép và ngày thêm; bình luận đang tắt nên email là kênh duy nhất.

Tên ghép dấu ngoặc: 【Minh Anh】, 『Bảo Ngọc』

Câu hỏi thường gặp

Dấu ngoặc 【】 tên là gì?

【 là U+3010 Left Black Lenticular Bracket và 】 là U+3011 Right Black Lenticular Bracket, thuộc khối dấu câu CJK; tiếng Việt hay gọi là ngoặc vuông đậm hay ngoặc thấu kính.

Gõ dấu ngoặc kép « » thế nào?

Trên Windows: Alt+0171 ra «, Alt+0187 ra ». Trong Word có thể gõ mã 00AB hoặc 00BB rồi bấm Alt+X.

Vì sao dấu ngoặc hiện thành ô vuông?

Máy hoặc ứng dụng không có phông chứa kí tự đó. Các ngoặc ( ) [ ] { } « » luôn hiện; ngoặc toán học như ⟦⟧ dễ ra ô vuông trên máy cũ.

Tra kí tự theo nhóm, tìm theo tên và xem mã ALT ở Bảng kí tự đặc biệt của Thăng Long Kí Tự.

Cập nhật ngày 19/10/2026 · Đội ngũ biên tập Thăng Long Kí Tự · lưới chép một chạm, tên, mã Unicode và mã ALT.

Bài viết có giúp được bạn không?

Một lựa chọn của bạn giúp trang biết chỗ cần sửa.